SỐ ĐẾM VÀ SỐ THỨ TỰ TRONG TIẾNG ĐỨC

SỐ ĐẾM VÀ SỐ THỨ TỰ TRONG TIẾNG ĐỨC

I Số đếm:

– Từ 0-9

0 null
1 eins
2 zwei
3 drei
4 vier
5 fünf
6 sechs
7 sieben
8 acht
9 neun

 

– Từ 10- 19

10 zehn
11 elf
12 zwölf
13 dreizehn
14 vierzehn
15 fünfzehn
16 sechzehn
17 siebzehn
18 achtzehn
19 neunzehn

 

– Số hàng chục

20 zwanzig
30 dreißig
40 vierzig
50 fünfzig
60 sechzig
70 siebzig
80 achtzig
90 neunzig

 

– Số lẻ hàng chục:

21= 1 und 20: einundzwanzig

32= 2 und 30: zweiunddreißig

43= 3 und 40: dreiundvierzig

– Số hàng trăm: einhundert, zweihundert, dreihundert, vierhundert,……..

– Số lẻ hàng trăm:

101= 100 + 1: (ein)hunderteins

202= 200 + 2: zweihundertzwei

303= 300 + 3: dreihundertdrei

– Số hàng nghìn: eintausend, zweitausend, dreitausend,….

II Số thứ tự

– Từ 1-19: Số đếm + “te”

– Từ 20 trở lên: Số đếm + “ste”

1. erste 20. zwangzigste
2. zweite 21. einundzwanzigste
3. dritte 30. dreißigste
4. vierte 40. vierzigste
5. fünfte 50. fünfzigste
6. sechste 100. hundertste
……………… ………………………

 

 

Để cập nhật thông tin nhanh nhất về chương trình du học Đức mời các bạn đăng kí:

Hoặc vui lòng liên hệ:

TỔ CHỨC GIÁO DỤC VÀ NHÂN LỰC QUỐC TẾ ICO

Website: www.duhocducico.edu.vn

Fanpage: www.facebook.com/duhocducICO

Email hỗ trợ: hamyttsico@gmail.com

 

Trung tâm Đức Ngữ Hà Nội

Địa chỉ: Km 10 Nguyễn Trãi- Quận Thanh Xuân.

Hotline: 0165 909 1709

 

Trung tâm Đức Ngữ Hồ Chí Minh

Địa chỉ: 573 Lê Đức Thọ- Phường 16- Quận Gò Vấp.

Hotline: 0931 274 276

Comments

comments